Từ vựng tiếng Trung
guī*dìng

Nghĩa tiếng Việt

Quy định

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

规定 là động từ và danh từ chỉ việc đặt ra quy tắc hoặc chính quy định. 规 (quy) nghĩa là quy tắc, khuôn mẫu; 定 (định) nghĩa là quyết định, xác định.

Câu ví dụ

  • 学校有很多规定要遵守。Xuéxiào yǒu hěn duō guīdìng yào zūnshǒu. thanh 2

    Trường học có rất nhiều quy định cần tuân thủ.

  • 按照规定,我们必须提前通知。Ànzhào guīdìng, wǒmen bìxū tíqián tōngzhī. thanh 4

    Theo quy định, chúng tôi phải thông báo trước.

  • 公司制定了新的工作规定。Gōngsī zhìdìng le xīn de gōngzuò guīdìng. thanh 1

    Công ty đã ban hành quy định làm việc mới.

Kết hợp thường gặp

  • 按照规定 thanh 5
  • 遵守规定 thanh 5
  • 制定规定 thanh 5
  • 新的规定 thanh 5
  • 明确规定 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.