Nghĩa tiếng Việt
cho ăn
Âm Hán Việt
quỹ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 17 nét
餽 là chữ thuộc bộ 食 (thực, ăn uống). Không có phân tích glyph origin từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ việc đem thức ăn hoặc quà cáp biếu tặng cho người khác.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quỹ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quỹ": bộ 食 gợi thức ăn — quỹ lương biếu tặng, mang thức ăn đến thăm bề trên.
Gương Hán-Việt
quỹ trong 饋贈 (quỹ tặng) — biếu tặng; liên hệ 馈 (quỹ) trong 反馈 (phản hồi)
Mở khoá kiến thức
Biết 餽/馈 mở khoá từ 饋贈 (biếu tặng), 反饋 (phản hồi) dùng phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
餽 thuộc bộ 食 (ăn uống), mang nghĩa biếu tặng thức ăn, dâng thực phẩm như lễ vật. Có tiểu triện (hanziyuan). Wiktionary không cung cấp glyph origin. Âm Hán-Việt 'quỹ' từ Trung cổ âm *kwɨjH. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他以美食餽赠长辈,表达敬意。
Anh ấy biếu thức ăn ngon 餽贈 cho bề trên để bày tỏ kính trọng.
- 古代以餽为表达心意的方式之一。
Thời cổ, 餽 là một cách bày tỏ tấm lòng.
- 餽赠佳肴,宾主尽欢。
Biếu tặng 餽 món ngon, khách chủ đều vui.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.