Từ vựng tiếng Trung
dǎn*xiǎo*guǐ

Nghĩa tiếng Việt

kẻ nhát gan

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (ma quỷ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 胆 (dǎn) có bộ 月 (nguyệt) chỉ thịt, cơ thể, biểu hiện ý nghĩa liên quan đến cơ thể như là gan (nơi sản sinh ra sự can đảm).
  • 小 (xiǎo) là một chữ tượng hình, biểu thị hình ảnh của một thứ gì đó nhỏ bé.
  • 鬼 (guǐ) có bộ 鬼 (quỷ), biểu thị hình ảnh của ma quỷ, thường gợi ý đến những thứ đáng sợ hoặc huyền bí.

Kết hợp lại, 胆小鬼 (dǎnxiǎoguǐ) mô tả một người nhút nhát, sợ hãi như một con ma nhỏ bé.

Từ ghép thông dụng

胆量dǎnliàng

lòng dũng cảm

小孩xiǎohái

trẻ nhỏ

鬼魂guǐhún

linh hồn, ma quỷ