Từ vựng tiếng Trung
dǎn*xiǎo*guǐ

Nghĩa tiếng Việt

kẻ nhát gan

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (ma quỷ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kẻ nhát gan

Câu ví dụ

  • 这是胆小鬼Zhè shì 胆小鬼 thanh 4

    Đây là kẻ nhát gan

  • 我喜欢胆小鬼Wǒ xǐhuān 胆小鬼 thanh 3

    Tôi thích 胆小鬼

  • 有胆小鬼Yǒu 胆小鬼 thanh 3

    Có 胆小鬼

  • 没有胆小鬼Méiyǒu 胆小鬼 thanh 2

    Không có 胆小鬼

Kết hợp thường gặp

  • 很胆小鬼很 胆小鬼 thanh 5

    很 胆小鬼

  • 非常胆小鬼非常 胆小鬼 thanh 5

    非常 胆小鬼

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.