Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "định"

Âm định

Âm đình

庭

đìnhtíng

sân trước

HSK 5
亭

đìnhtíng

cái nhà nhỏ

HSK 6
廷

đìnhtíng

triều đình

Từ có chữ 廷

霆

đìnhtíng

sét dữ, sét lớn

婷

đìnhtíng

con gái đẹp

蜓

đìnhtíng

(xem: tinh đình 蜻蜓)

葶

đìnhtíng

(xem: đình lịch 葶藶,葶苈)

閮

đìnhtíng

鮮

莛

đìnhtíng

sợi cỏ, thân cây cỏ

鯅

đìnhshān

âm

鼮

đìnhtíng

con chuột vá (có vằn như con báo)

Âm đĩnh

挺

đĩnhtǐng

ưỡn ra, trương ra

HSK 4
艇

đĩnhtǐng

cái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)

HSK 6
锭

đĩnhdìng

thoi vàng, thoi bạc; con thoi dệt vải

铤

đĩnhdìng

thoi vàng, thoi bạc; con thoi dệt vải

碇

đĩnhdìng

hòn đá để cột thuyền vào; cái neo thuyền

腚

đĩnhdìng

đít

梃

đĩnhtǐng

cái gậy, cái côn

颋

đĩnhtǐng

ngay thẳng

Âm đỉnh

鼎

đỉnhdǐng

cái vạc, cái đỉnh

町

đỉnhtīng

bờ ruộng; đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)

Âm đính

订

đínhdìng

đặt (hàng, vé); đính, ký kết; sửa chữa (văn bản)

HSK 5
啶

đínhdìng

(xem: mật đính 嘧啶)

酊

đínhdīng

(xem: mính đính 酩酊)

饤

đínhdìng

mâm ngũ quả

碠

đínhdìng

碠

磸

đínhdìng

磸

艼

đínhtīng

đinh (gdhn)

鐤

đínhdǐng

鐤

Âm đinh

丁

đinhdīng

con trai; họ Đinh

HSK 6

Từ có chữ 丁

盯

đinhdīng

nhìm chăm chú, nhìn chòng chọc

HSK 6
叮

đinhdīng

đốt, chích (côn trùng); dặn dò; tiếng leng keng

HSK 6

Từ có chữ 叮

汀

đinhtīng

bãi sông; châu Đinh (Trung Quốc)

町

đinhtīng

bờ ruộng; đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)

酊

đinhdīng

(xem: mính đính 酩酊)

仃

đinhdīng

(xem: linh đinh 伶仃)

玎

đinhdīng

(xem: đinh đang 玎璫,玎珰)

疔

đinhdīng

nhọt, mụn

耵

đinhdīng

(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)

綎

đinhtīng

dây bện lụa

虰

đinhdīng

xem 虰 蛵

Âm dĩnh

颖

dĩnhyǐng

bông lúa, ngọn lúa

HSK 6
颍

dĩnhyǐng

song Toánh

郢

dĩnhyǐng

thành Dĩnh (kinh đô nước Sở)

Âm dinh

鼑

dinhdǐng

鑫

Luyện viết các chữ âm "định"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết