Từ vựng tiếng Trung
gōng*tíng

Nghĩa tiếng Việt

cung đình, hoàng cung; liên quan đến vua quan

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (bước dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong lịch sử, văn hóa, ẩm thực để chỉ những thứ liên quan đến hoàng gia.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3jiǎng thanh 3shù thanh 4gōng thanh 1tíng thanh 2dòu thanh 4zhēng thanh 1de thanh 5 thanh 4shì thanh 4

    Bộ phim này kể câu chuyện đấu tranh trong cung đình

  • Gōng thanh 1tíng thanh 2cài thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2jīng thanh 1zhì thanh 4

    Món ăn cung đình rất tinh xảo

  • thanh 1cháng thanh 2 thanh 1zài thanh 4gōng thanh 1tíng thanh 2zhōng thanh 1dān thanh 1rèn thanh 4yào thanh 4zhí thanh 2

    Ông ấy lâu năm giữ chức quan trọng trong triều đình

  • Gōng thanh 1tíng thanh 2yuè thanh 4 thanh 3yǒu thanh 3zhe thanh 5yōu thanh 1jiǔ thanh 3de thanh 5 thanh 4shǐ thanh 3

    Nghệ thuật nhạc cung đình có lịch sử lâu đời

Kết hợp thường gặp

  • gōng thanh 1tíng thanh 2cài thanh 4

    món ăn cung đình

  • gōng thanh 1tíng thanh 2dòu thanh 4zhēng thanh 1

    đấu tranh trong cung đình

  • gōng thanh 1tíng thanh 2yuè thanh 4

    nhạc cung đình

  • gōng thanh 1tíng thanh 2shēng thanh 1huó thanh 2

    cuộc sống trong cung đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.