Từ vựng tiếng Trung
pèng
dīng*zi

Nghĩa tiếng Việt

gặp phải sự từ chối

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

13 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '碰' có bộ '石' chỉ đá, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa va chạm.
  • Chữ '钉' có bộ '钅' là kim loại, thể hiện vật làm từ kim loại, như đinh.
  • Chữ '子' thể hiện con cái hoặc biểu tượng của sự nhỏ nhắn.

Cụm từ '碰钉子' mang ý nghĩa gặp phải khó khăn hoặc thất bại trong quá trình làm việc.

Từ ghép thông dụng

碰撞pèngzhuàng

va chạm

钉子dīngzi

cái đinh

孩子háizi

đứa trẻ