Nghĩa tiếng Việt
鮮
Âm Hán Việt
đình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 門
- Số nét
- 14 nét
閮 là chữ hiếm bộ Môn (門). Không có phân tích ngữ nguyên trong Wiktionary. Nghĩa và cấu trúc chưa được ghi chép đầy đủ. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Làm tính từ miêu tả trạng thái tươi đẹp hoặc không gian rộng rãi trong văn cổ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: đình
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đình": bộ môn (門) — cánh cửa (門) đình (đình) lớn, có thể là biến thể chữ trong kiến trúc cổ.
Gương Hán-Việt
đình ít gặp trong từ Hán-Việt thông dụng với nghĩa này.
Mở khoá kiến thức
Biết 閮 giúp nhận diện chữ hiếm trong từ điển chuyên ngành kiến trúc và văn bản cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn ngữ nguyên từ Wiktionary. 閮 là chữ hiếm bộ Môn (門), âm tíng. Nghĩa và cấu trúc chưa được ghi chép đầy đủ trong các từ điển thông dụng. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 閮字以門為部,應與門戶相關。
Chữ 閮 dùng bộ Môn, có lẽ liên quan đến cửa ngõ.
- 閮見於少數古典文獻,含義未明。
閮 gặp trong một số tài liệu cổ điển, nghĩa chưa rõ.
- 學者尚在研究閮字的確切含義。
Học giả vẫn đang nghiên cứu nghĩa chính xác của chữ 閮.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.