Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dìng*hūn

Nghĩa tiếng Việt

Đính hôn, lễ đính hôn; nghi thức chính thức hứa hẹn sẽ kết hôn. Hán-Việt: 'đính hôn'.

Âm Hán Việt

đính hôn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

5 nét

Bộ: (phụ nữ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc giới từ với đối tượng đính hôn đi kèm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đính hôn

Từng chữ

  • đínhthoả thuận hai bên
  • hôncưới; lễ cưới; bố vợ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

订婚 là trạng thái đã đính hôn (động từ), khác với 婚约 (hôn ước — thoả thuận hôn nhân, danh từ); sau 订婚 thường là 结婚 (kết hôn).

Câu ví dụ

  • 他们上个月订婚了,打算明年结婚。Tāmen shàng gè yuè dìnghūn le, dǎsuàn míngnián jiéhūn. thanh 1

    Họ đã đính hôn tháng trước và dự định kết hôn năm sau.

  • 订婚戒指是他亲手挑选的。Dìnghūn jièzhi shì tā qīnshǒu tiāoxuǎn de. thanh 4

    Nhẫn đính hôn là do anh ấy tự tay chọn.

  • 他们的订婚仪式在家里举行,很温馨。Tāmen de dìnghūn yíshì zài jiālǐ jǔxíng, hěn wēnxīn. thanh 1

    Lễ đính hôn của họ được tổ chức ở nhà, rất ấm cúng.

  • 她订婚后就开始筹备婚礼。Tā dìnghūn hòu jiù kāishǐ chóubèi hūnlǐ. thanh 1

    Sau khi đính hôn, cô ấy bắt đầu chuẩn bị đám cưới.

Kết hợp thường gặp

  • 订婚戒指dìnghūn jièzhi thanh 4

    nhẫn đính hôn

  • 订婚仪式dìnghūn yíshì thanh 4

    lễ đính hôn

  • 订婚典礼dìnghūn diǎnlǐ thanh 4

    lễ nghi đính hôn

  • 取消订婚qǔxiāo dìnghūn thanh 3

    huỷ đính hôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.