Từ vựng tiếng Trung
xīn*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 新颖

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

13 nét

Bộ: (trang giấy)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个新颖很好。Zhège 新颖 hěn hǎo. thanh 4

    新颖 này rất tốt.

  • 我很喜欢新颖。Wǒ hěn xǐhuān 新颖. thanh 3

    Tôi rất thích 新颖.

  • 你知道新颖吗?Nǐ zhīdào 新颖 ma? thanh 3

    Bạn biết 新颖 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.