Nghĩa tiếng Việt
(xem: đinh đang 玎璫,玎珰)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
玎 = 王/玉 (Vương/Ngọc, biểu nghĩa: ngọc) + 丁 (Đinh, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 王 ở đây thực ra là bộ 玉 (ngọc) viết rút gọn; 丁 (dīng) cho âm. Nghĩa: tiếng lanh canh của ngọc chạm nhau.
Hán-Việt: dinh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đinh": 玎 = ngọc 玉 + đinh 丁 — tiếng ngọc leng keng như đinh rơi trên đá, lanh canh trong trẻo.
Gương Hán-Việt
"đinh" — ít phổ biến; 玲玎 (linh đinh — tiếng ngọc lanh canh)
Mở khoá kiến thức
Biết 玎 mở khoá: 玲玎 (língdīng — tiếng ngọc lanh canh), 玎玲 (dīnglíng — từ tượng thanh ngọc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 玎 chỉ âm thanh lanh canh, leng keng của hai mảnh ngọc chạm nhẹ vào nhau. Cấu trúc hình thanh: bộ ngọc 玉 (biểu nghĩa) + 丁 (biểu âm, dīng). Tiểu triện ghi nhận hình dạng này. Xuất hiện trong từ ghép 玲玎 (âm thanh ngọc).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 玉佩玎玎作響,悅耳動聽。
Vòng ngọc kêu lanh canh, nghe rất dễ chịu.
- 玎玲的聲音在夜色中格外清晰。
Tiếng lanh canh nghe rõ ràng hơn trong màn đêm.
- 兩塊玉石相碰,發出清脆的玎聲。
Hai mảnh ngọc chạm nhau, phát ra tiếng lanh canh trong trẻo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.