Từ vựng tiếng Trung
zhǎn
dīng
jié
tiě

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 斩钉截铁

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái búa)

11 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bộ: (mâu, vũ khí)

14 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个斩钉截铁很好。Zhège 斩钉截铁 hěn hǎo. thanh 4

    斩钉截铁 này rất tốt.

  • 我很喜欢斩钉截铁。Wǒ hěn xǐhuān 斩钉截铁. thanh 3

    Tôi rất thích 斩钉截铁.

  • 你知道斩钉截铁吗?Nǐ zhīdào 斩钉截铁 ma? thanh 3

    Bạn biết 斩钉截铁 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.