Từ vựng tiếng Trung
tíng*xià停
下
Nghĩa tiếng Việt
dừng lại
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
停
Bộ: 人 (người)
11 nét
下
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '停' bao gồm bộ nhân '人' chỉ người, kết hợp với các thành phần khác để thể hiện ý nghĩa dừng lại.
- Chữ '下' là một chữ đơn giản với đường ngang '一' và đường dọc, thể hiện ý nghĩa bên dưới hoặc hạ xuống.
→ Kết hợp lại, '停下' có nghĩa là ngừng lại hoặc dừng lại.
Từ ghép thông dụng
停止
dừng lại, ngừng lại
停车
đậu xe
下雨
mưa