Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKết quả động từ (bù). Dùng khi hành động dừng hoàn toàn.
Câu ví dụ
- 请停下
Làm ơn dừng lại
- 车子停下了
Xe đã dừng lại
- 不停下
không dừng lại
- 让他停下
để anh ấy dừng lại
Kết hợp thường gặp
- 停下
dừng lại
- 停下来
dừng lại
- 停下脚步
dừng bước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.