Từ vựng tiếng Trung
wū*dǐng

Nghĩa tiếng Việt

mái nhà

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết)

12 nét

Bộ: (trang)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '屋' có bộ '尸' là xác chết, thường dùng trong các chữ liên quan đến nhà cửa, mái nhà.
  • Chữ '顶' có bộ '页', ý nghĩa liên quan đến trang giấy, nhưng ở đây mang hàm ý phần cao nhất, đỉnh cao.

'屋顶' tổng hợp lại có nghĩa là mái nhà, phần cao nhất của ngôi nhà.

Từ ghép thông dụng

zi

nhà, căn phòng

fáng

nhà cửa

dǐngcéng

tầng trên cùng