Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dīng*zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

khuyên nhủ liên tục

Âm Hán Việt

đinh chúc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường do người bề trên hoặc người lớn tuổi dùng để dặn dò con cháu hoặc cấp dưới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đinh chúc

Từng chữ

  • đinh(xem: đinh ninh 丁寧)
  • chúcdặn dò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3qīn thanh 1fǎn thanh 3 thanh 4dīng thanh 1zhǔ thanh 3 thanh 3chū thanh 1mén thanh 2zài thanh 4wài thanh 4yào thanh 4zhù thanh 4 thanh 4ān thanh 1quán. thanh 2

    Mẹ dặn đi dặn lại tôi khi ra ngoài phải chú ý an toàn.

  • thanh 1shēng thanh 1dīng thanh 1zhǔ thanh 3bìng thanh 4rén thanh 2 thanh 2dìng thanh 4yào thanh 4àn thanh 4shí thanh 2chī thanh 1yào thanh 4 thanh 2xiū thanh 1xi. thanh 5

    Bác sĩ khuyên nhủ bệnh nhân nhất định phải uống thuốc và nghỉ ngơi đúng giờ.

  • lín thanh 2xíng thanh 2qián, thanh 2lǎo thanh 3shī thanh 1zài thanh 4sān thanh 1dīng thanh 1zhǔ thanh 3 thanh 3men thanh 5yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2lián thanh 2xì. thanh 4

    Trước khi đi, thầy giáo dặn đi dặn lại chúng tôi phải giữ liên lạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.