Từ vựng tiếng Trung
dīng*zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

khuyên nhủ liên tục

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '叮' gồm có bộ '口' nghĩa là 'miệng' và phần còn lại thể hiện âm thanh hoặc hành động nhỏ.
  • Chữ '嘱' cũng có bộ '口', thể hiện hành động liên quan đến lời nói, kết hợp với các phần khác để tạo ra ý nghĩa 'nhắn nhủ' hoặc 'dặn dò'.

Hai chữ này đều liên quan đến lời nói, nhắn nhủ qua lời.

Từ ghép thông dụng

dīngyǎo

cắn, đốt

dīngdāng

âm thanh leng keng

zhǔ

dặn dò, nhắn nhủ