Từ vựng tiếng Trung
dǐng*duō

Nghĩa tiếng Việt

nhiều nhất

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 顶: Ký tự này bao gồm phần trên là '丁' (đinh) và phần dưới là '页' (trang giấy). '丁' thường đại diện cho thứ gì đó cứng rắn, còn '页' gợi ý đến đầu hay đỉnh.
  • 多: Ký tự này có hai bộ phận '夕', đại diện cho buổi tối. Hai buổi tối ghép lại, ý chỉ sự dư thừa.

顶多: Nghĩa là tối đa, chỉ mức độ cao nhất của một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

dǐnglóu

tầng thượng

dǐngdiǎn

đỉnh điểm

duō

nhiều lần