Từ vựng tiếng Trung
qiān*dìng

Nghĩa tiếng Việt

ký kết, ký (hiệp định, hợp đồng)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh, pháp lý khi ký kết văn bản thỏa thuận chính thức.

Câu ví dụ

  • liǎng thanh 3jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1qiān thanh 1dìng thanh 4le thanh 5 thanh 2zuò thanh 4xié thanh 2 thanh 4

    hai công ty đã ký kết thỏa thuận hợp tác

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4qiān thanh 1dìng thanh 4láo thanh 2dòng thanh 4 thanh 2tóng thanh 2

    chúng tôi cần ký hợp đồng lao động

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1qiān thanh 1dìng thanh 4le thanh 5 thanh 2píng thanh 2tiáo thanh 2yuē thanh 1

    hai bên đã ký kết hiệp ước hòa bình

  • qǐng thanh 3lái thanh 2qiān thanh 1dìng thanh 4 thanh 2tóng thanh 2

    mời đến ký hợp đồng

Kết hợp thường gặp

  • 签订合同 thanh 5
  • 签订协议 thanh 5
  • 签订条约 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.