Từ vựng tiếng Trung
dǐng*jí

Nghĩa tiếng Việt

hàng đầu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

11 nét

Bộ: ()

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 顶: Bên trái là bộ đầu (页), bên phải là chữ 丁 chỉ âm đọc.
  • 级: Phía trên là bộ tơ (糸), phía dưới là chữ 及 chỉ nghĩa liên quan đến thứ bậc.

顶级: Đỉnh cao, cấp bậc cao nhất.

Từ ghép thông dụng

顶点dǐngdiǎn

đỉnh điểm

高级gāojí

cao cấp

等级děngjí

cấp bậc