Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cẩu"

Âm cẩu

狗

cẩugǒu

con chó

HSK 1
苟

cẩugǒu

ẩu, tuỳ tiện

HSK 6
枸

cẩugǒu

cây cẩu kỷ (quả dùng làm thuốc); cây gỗ dựng đứng

笱

cẩugǒu

cái đó (để bắt cá)

岣

cẩugǒu

(tên núi)

雊

cẩugòu

tiếng chim trĩ kêu

茍

cẩujì

cấp bách

Âm cầu

虬

cầuqiú

(xem: cầu long 虯龍,虬龙)

俅

cầuqiú

dân tộc Cầu của Trung Quốc (còn gọi là dân tộc Độc Long); kính cẩn tuân theo, cung thuận

逑

cầuqiú

lứa đôi; tích góp, vơ vét

赇

cầuqiú

ăn của đút

訄

cầuqiú

cấp bách, bức bách

絿

cầuqiú

gấp gáp; con, nhỏ, bé

蛷

cầuqiú

蛷

銶

cầuqiú

銶

訅

cầuqiú

訅

肍

cầuqiú

荍

觓

cầuqiú

觧

Âm câu

句

câujù

câu nói

HSK 3
沟

câugōu

trong (nước); rãnh, cống, ngòi, lạch, khe; cái hào; chỗ lõm, ổ gà

HSK 5

Từ có chữ 沟

勾

câugōu

cong, móc; đánh dấu móc

HSK 6
拘

câujū

câu nệ, hay tin nhảm

HSK 6
钩

câugōu

cái móc, lưỡi câu

HSK 6
驹

câujū

ngựa non; khoẻ

篝

câugōu

cái lồng phơi quần áo

佝

câugōu

gù lưng, còng lưng

鮈

câujū

cá đục

鞲

câugōu

(xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)

缑

câugōu

dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm; họ Câu

袧

câugōu

觧

跔

câujū

lạnh run

褠

câugōu

gấu; như "gấu áo" (vhn) câu (btcn)

鰸

câuqū

鸸

Âm cấu

够

cấugòu

nhiều, đầy đủ; với tay

HSK 4
勾

cấugōu

cong, móc; đánh dấu móc

HSK 6
垢

cấugòu

cáu bẩn, nhơ nhuốc

逅

cấuhòu

không hẹn mà gặp

媾

cấugòu

kết hôn; giảng hoà; hợp lại

诟

cấugòu

cảm giác xấu hổ

彀

cấugòu

cái đích cung (chỗ có khấc trên cung để dương dây)

觏

cấugòu

không hẹn mà gặp

遘

cấugòu

không hẹn mà gặp

耈

cấugǒu

muỗng

鷇

cấukòu

chim non

訽

cấugòu

Tông

Luyện viết các chữ âm "cẩu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết