Bài 4 · HSK 6

Chiến thắng hoàn hảo

完美的胜利

60 từ vựng · 60 có audio

Tiến độ học0/60 · 0%
厌倦yàn*juànchán nản
厌恶yàn*wùghét
倘若tǎng*ruògiả sử
发觉fā*juéphát hiện
承诺chéng*nuòcam kết
草率cǎo*shuàivội vã
对抗duì*kàngchống lại
尝试cháng*shìthử
盲目máng*mùmù quáng
chéngđi
喘气chuǎn*qìthở mạnh, thở hổn hển
饶恕ráo*shùtha thứ
强迫qiǎng*pòép buộc
实施shí*shīthực hiện
不料bù*liàokhông ngờ
猛烈měng*lièmạnh mẽ
子弹zǐ*dànviên đạn
蔑视miè*shìcoi thường
眼光yǎn*guāngtầm nhìn
dīngnhìn chằm chằm
愤怒fèn*nùphẫn nộ
愚蠢yú*chǔnngu ngốc, ngớ ngẩn
家伙jiā*huogia súc
可恶kě*wùđáng ghét
shuǎchơi
流氓liú*mángkẻ côn đồ
biǎnphẳng
夕阳xī*yánghoàng hôn
留神liú*shéncẩn thận
打猎dǎ*lièsăn bắn
不顾bù*gùbất chấp
挣扎zhēng*zhávật lộn
cuàntrốn
摆脱bǎi*tuōthoát khỏi
死亡sǐ*wángchết
恰巧qià*qiǎovừa đúng lúc
毫无háo*wúhoàn toàn không
抵抗dǐ*kàngkháng cự
部位bù*wèibộ phận cơ thể
悲惨bēi*cǎnbi thảm
未免wèi*miǎnthực sự
残忍cán*rěntàn nhẫn
良心liáng*xīnlương tâm
锋利fēng*lìsắc bén
缠绕chán*ràoquấn quanh
耗费hào*fèitiêu thụ
缺口quē*kǒulỗ hổng
举世瞩目jǔ shì zhǔ mùthu hút sự chú ý của toàn thế giới
巩固gǒng*gùcủng cố
孤立gū*lìcô lập
草案cǎo'àndự thảo
俯视fǔ*shìNhìn xuống, nhìn từ trên cao
偿还cháng*huántrả lại
敌视dí*shìthù địch
表态biǎo*tàibày tỏ lập trường
解雇jiě*gùsa thải
雇佣gù*yōngthuê
过奖guò*jiǎngtâng bốc
畅通chàng*tōngdi chuyển không bị cản trở
捍卫hàn*wèibảo vệ