Từ vựng tiếng Trung
dí*shì

Nghĩa tiếng Việt

thù địch

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

10 nét

Bộ: (nhìn)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 敌 (địch) gồm bộ '攵' (đánh) và phần còn lại giống chữ '舌' (lưỡi), tạo cảm giác về sự tranh đấu hoặc đối kháng.
  • 视 (thị) gồm bộ '见' (nhìn) và phần trên giống chữ '礻' (thần), biểu thị hành động nhìn hoặc xem xét.

敌视 (địch thị) có nghĩa là thái độ thù địch hoặc nhìn ai đó với sự thù địch.

Từ ghép thông dụng

敌人dírén

kẻ thù

敌国díguó

nước địch

敌对díduì

đối lập