Từ vựng tiếng Trung
fā*jué

Nghĩa tiếng Việt

phát hiện

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bộ: (nhìn thấy)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 发 có bộ thủ là 又, thường biểu thị sự hành động hoặc lặp lại. Chữ này mang ý nghĩa phát triển, phát sinh.
  • Chữ 觉 có bộ thủ là 见, liên quan đến việc nhìn thấy hoặc nhận thức. Chữ này thường mang ý nghĩa nhận ra hoặc giác ngộ.

发觉 có nghĩa là nhận ra hoặc phát hiện ra điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

发现fāxiàn

phát hiện

发明fāmíng

phát minh

感觉gǎnjué

cảm giác