Từ vựng tiếng Trung
chuǎn*qì

Nghĩa tiếng Việt

thở mạnh, thở hổn hển

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

13 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '喘' có bộ '口' chỉ sự liên quan đến miệng hay việc nói, thở.
  • Chữ '气' là hình ảnh của khí, hơi thở, thể hiện bản chất liên quan đến không khí hoặc khí lực.

Từ '喘气' có nghĩa là thở dốc, thở hổn hển, liên quan đến việc hít thở.

Từ ghép thông dụng

呼吸hūxī

hô hấp

喘息chuǎnxī

thở dốc

气喘qìchuǎn

khó thở