Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuǎn*qì

Nghĩa tiếng Việt

thở mạnh, thở hổn hển

Âm Hán Việt

suyễn khí

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

13 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể xen thêm từ ở giữa như 喘 một 口 气

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

suyễn khí

Từng chữ

  • suyễnhổn hển; thở; bệnh suyễn
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • pǎo thanh 3wán thanh 2 thanh 1qiān thanh 1 thanh 3hòu, thanh 4 thanh 1lèi thanh 4de thanh 5zhí thanh 2chuǎn thanh 3qì. thanh 4

    Sau khi chạy xong một nghìn mét, anh ấy mệt đến mức thở hổn hển.

  • gōng thanh 1zuò thanh 4tài thanh 4máng thanh 2le, thanh 5 thanh 1de thanh 5 thanh 3 thanh 1 thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3shí thanh 2jiān thanh 1chuǎn thanh 3qì. thanh 4

    Công việc quá bận rộn, đè nặng đến mức tôi hầu như không có thời gian để thở.

  • thanh 1gāng thanh 1pǎo thanh 3shàng thanh 4lóu, thanh 2zhèng thanh 4 thanh 2zhe thanh 5qiáng thanh 2 thanh 4kǒu thanh 3chuǎn thanh 3qì. thanh 4

    Anh ấy vừa chạy lên lầu, đang vịn vào tường thở hổn hển.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.