Bài 13 · HSK 6

Thế sự đổi thay qua cẩm nang du lịch

从旅游指南看世事变迁

63 từ vựng · 63 có audio

Tiến độ học0/63 · 0%
变迁biàn*qiānthay đổi
一向yī*xiàngluôn luôn
起初qǐ*chūlúc đầu
迁徙qiān*xǐdi cư
侵犯qīn*fànxâm phạm
居住jū*zhùcư trú, sống
纯粹chún*cuìthuần khiết
生存shēng*cúnsống
指南针zhǐ*nán*zhēnla bàn
若干ruò*gānmột số
遍布biàn*bùphổ biến khắp nơi
千方百计qiān*fāng*bǎi*jìbằng mọi cách
书籍shū*jísách
问世wèn*shìxuất bản, xuất hiện
携带xié*dàimang theo
序言xù*yánlời tựa
繁华fán*huáphồn hoa
便于biàn*yútiện lợi cho
习俗xí*súphong tục, tập quán
码头mǎ*tóubến tàu
简要jiǎn*yàongắn gọn
一度yī*dùmột lần
轰动hōng*dònggây chấn động
趣味qù*wèisở thích
人士rén*shìnhân sĩ
版本bǎn*běnphiên bản
发行fā*xíngphát hành
事业shì*yèsự nghiệp
延伸yán*shēnkéo dài
产业chǎn*yèngành công nghiệp
振兴zhèn*xīngphục hồi, tái sinh
主流zhǔ*liúdòng chính
犹如yóu*rúnhư thể
宗旨zōng*zhǐmục đích
栏目lán*mùchuyên mục
人性rén*xìngbản tính con người
偏僻piān*pìhẻo lánh
沿海yán*hǎiven biển
风土人情fēng*tǔ rén*qíngđiều kiện và phong tục địa phương
宗教zōng*jiàotôn giáo
考古kǎo*gǔkhảo cổ học
经费jīng*fèichi phí
预算yù*suànngân sách
参谋cān*móutư vấn
繁体字fán*tǐ*zìchữ Hán truyền thống
简体字jiǎn*tǐ*zìchữ giản thể
卫星wèi*xīngvệ tinh
导航dǎo*hángđiều hướng
向导xiàng*dǎohướng dẫn viên
租赁zū*lìnthuê
帐篷zhàng*penglều
杂交zá*jiāolai tạo
水利shuǐ*lìthủy lợi
立交桥lì*jiāo*qiáocầu vượt
航天háng*tiāndu hành vũ trụ
失事shī*shìXảy ra tai nạn, gặp sự cố
畜牧xù*mùchăn nuôi gia súc
灌溉guàn*gàitưới tiêu
托运tuō*yùngửi hàng
轮船lún*chuántàu hơi nước
航行háng*xíngđi thuyền
隧道suì*dàođường hầm
化肥huà*féiphân hóa học