Từ vựng tiếng Trung
xié*dài

Nghĩa tiếng Việt

mang theo

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "携" có bộ "扌" (tay) thể hiện hành động cầm nắm, kết hợp với phần bên phải chỉ âm đọc.
  • "带" có bộ "巾" (khăn) thể hiện vật dụng mang theo, phần còn lại chỉ âm đọc.

"携带" có nghĩa là mang theo hoặc cùng mang theo một vật gì đó.

Từ ghép thông dụng

携带xiédài

mang theo

携手xiéshǒu

cùng nắm tay

携程xiéchéng

đồng hành