Từ vựng tiếng Trung
xié*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

nắm tay, bắt tay hợp tác

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi hai bên nắm tay hành động, hợp tác. Mang sắc thái tích cực, thân thiện.

Câu ví dụ

  • 我们要携手共创未来Wǒmen yào xiéshǒu gòngchuàng wèilái thanh 3

    Chúng ta cần nắm tay kiến tạo tương lai

  • 两国携手合作Liǎng guó xiéshǒu hézuò thanh 3

    Hai quốc gia bắt tay hợp tác

  • 携手并进Xiéshǒu bìngjìn thanh 2

    Tiến lên nắm tay nhau

  • 让我们携手同行Ràng wǒmen xiéshǒu tóngxíng thanh 4

    Hãy để chúng ta nắm tay đi cùng

Kết hợp thường gặp

  • 携手合作xiéshǒu hézuò thanh 2

    bắt tay hợp tác

  • 携手同行xiéshǒu tóngxíng thanh 2

    nắm tay đi cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.