Từ vựng tiếng Trung
yī*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

luôn luôn, từ trước đến nay

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

一向 dùng để diễn tả tính cách, thói quen, hoặc trạng thái luôn như vậy từ trước đến nay - mang sắc thái liên tục.

Câu ví dụ

  • 他一向很努力Tā yíxiàng hěn nǔlì thanh 1

    Anh ấy luôn luôn rất chăm chỉ

  • 我一向不喜欢吃辣Wǒ yíxiàng bù xǐhuan chī là thanh 3

    Tôi từ trước đến nay không thích ăn cay

  • 这家餐厅一向服务质量很好Zhè jiā cāntīng yíxiàng fúwù zhìliàng hěn hǎo thanh 4

    Nhà hàng này luôn luôn chất lượng dịch vụ rất tốt

  • 他一向是个诚实的人Tā yíxiàng shì gè chéngshí de rén thanh 1

    Anh ấy luôn là một người trung thực

  • 这孩子一向很听话Zhè háizi yíxiàng hěn tīnghuà thanh 4

    Đứa trẻ này luôn luôn rất nghe lời

Kết hợp thường gặp

  • 向来láixiàng thanh 2

    từ trước đến nay

  • 一向如此yíxiàng rúcǐ thanh 2

    luôn luôn như vậy

  • 一向喜欢yíxiàng xǐhuan thanh 2

    thích từ trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.