Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ*lì水

Nghĩa tiếng Việt

thủy lợi

Âm Hán Việt

thủy lợi

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 刀 (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như công trình, dự án

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy lợi

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3投tóu thanh 2入rù thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4量liàng thanh 4资zī thanh 1金jīn thanh 1建jiàn thanh 4设shè thanh 4水shuǐ thanh 3利lì thanh 4工gōng thanh 1程chéng. thanh 2。

    Chính phủ đã đầu tư một lượng vốn lớn để xây dựng các công trình thủy lợi.

  • 完wán thanh 2善shàn thanh 4的de thanh 5水shuǐ thanh 3利lì thanh 4设shè thanh 4施shī thanh 1能néng thanh 2够gòu thanh 4有yǒu thanh 3效xiào thanh 4预yù thanh 4防fáng thanh 2旱hàn thanh 4涝lào thanh 4灾zāi thanh 1害hài. thanh 4。

    Hệ thống thủy lợi hoàn thiện có thể phòng chống thiên tai hạn hán và lũ lụt một cách hiệu quả.

  • 农nóng thanh 2业yè thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn thanh 3离lí thanh 2不bù thanh 4开kāi thanh 1水shuǐ thanh 3利lì thanh 4建jiàn thanh 4设shè thanh 4的de thanh 5支zhī thanh 1持chí. thanh 2。

    Sự phát triển của nông nghiệp không thể tách rời sự hỗ trợ từ việc xây dựng thủy lợi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.