Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa若干 mang phong cách văn viết, hành chính hơn là 几个 hay 一些. Thường gặp trong báo cáo, văn bản pháp lý, nghị quyết. Không chỉ số lượng cụ thể mà chủ định để mở.
Câu ví dụ
- 会议持续了若干小时
Cuộc họp kéo dài mấy tiếng đồng hồ
- 此项目需要若干专家参与
Dự án này cần sự tham gia của một số chuyên gia
- 完成任务还需若干天
Hoàn thành nhiệm vụ còn cần thêm vài ngày nữa
- 报告中提出了若干建议
Báo cáo đã đưa ra một số kiến nghị
Kết hợp thường gặp
- 若干问题
một số vấn đề
- 若干年
mấy năm
- 若干意见
một số ý kiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.