Từ vựng tiếng Trung
chǎn*yè

Nghĩa tiếng Việt

ngành công nghiệp

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

6 nét

Bộ: (nghiệp)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '产' có bộ '生' nghĩa là sinh, biểu thị sự sinh ra, sản xuất.
  • Chữ '业' là một chữ tượng hình, bản thân nó là bộ thủ, thể hiện ý nghĩa công việc, nghề nghiệp.

Tổng thể, '产业' nghĩa là ngành công nghiệp, nghề nghiệp.

Từ ghép thông dụng

chǎn

ngành công nghiệp

chǎnliàn

chuỗi ngành công nghiệp

chǎn

bất động sản