Từ vựng tiếng Trung
mǎ*tóu

Nghĩa tiếng Việt

bến tàu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '码' có bộ '石' thể hiện liên quan đến đá hoặc vật liệu cứng, kết hợp với phần '马' có nghĩa là mã số hoặc mã hóa.
  • Chữ '头' gồm bộ '大' thể hiện ý nghĩa của sự lớn hoặc đứng đầu, kết hợp với nét '页' biểu thị đầu hoặc phần đầu của cái gì đó.

Từ '码头' có nghĩa là bến tàu, nơi tàu thuyền neo đậu.

Từ ghép thông dụng

号码hàomǎ

số điện thoại

头发tóufa

tóc

码头工人mǎtóu gōngrén

công nhân bến tàu