Từ vựng tiếng Trung
mǎ*tóu

Nghĩa tiếng Việt

Bến tàu, bến cảng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

码 (mã/mốc) + 头 (đầu). 码头 chỉ bến tàu, nơi tàu thuyền đỗ và hàng hóa được xếp dỡ. Trong lịch sử Thượng Hải, '码头' còn chỉ các băng nhóm khu vực. Ngày nay thường dùng trong giao thông du lịch.

Câu ví dụ

  • 我们去码头接朋友。Wǒmen qù mǎtóu jiē péngyǒu. thanh 3

    Chúng tôi ra bến tàu đón bạn.

  • 码头有很多船。Mǎtóu yǒu hěnduō chuán. thanh 3

    Bến tàu có nhiều tàu thuyền.

  • 渔船回到了码头。Yúchuán huíláile mǎtóu. thanh 2

    Thuyền cá đã trở về bến.

Kết hợp thường gặp

  • 码头 thanh 5
  • 渔码头 thanh 5
  • 货运码头 thanh 5
  • 客运码头 thanh 5
  • 码头工人 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.