Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dǎo*háng

Nghĩa tiếng Việt

Hàng hải — điều hướng; dẫn đường; chỉ đường.

Âm Hán Việt

đạo hàng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bộ: (thuyền)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ việc dẫn đường cho phương tiện hoặc làm danh từ chỉ hệ thống định vị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo hàng

Từng chữ

  • đạodẫn, đưa; chỉ đạo
  • hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hệ thống chỉ đường hoặc chức năng dẫn đường trong phương tiện.

Câu ví dụ

  • 请用导航去机场。Qǐng yòng dǎoháng qù jīchǎng. thanh 3

    Vui lòng dùng điều hướng để ra sân bay.

  • GPS导航很方便。GPS dǎoháng hěn fāngbiàn. thanh 5

    Điều hướng GPS rất tiện lợi.

  • 手机导航帮我找到了路。Shǒujī dǎoháng bāng wǒ zhǎodào le lù. thanh 3

    Định hướng điện thoại giúp tôi tìm được đường.

Kết hợp thường gặp

  • 卫星导航
  • 手机导航

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.