Từ vựng tiếng Trung
dǎo*háng

Nghĩa tiếng Việt

điều hướng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bộ: (thuyền)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '导' gồm bộ '寸' (tấc) và phần trên giống hình dạng một cái cần điều khiển, mang ý nghĩa dẫn dắt, điều hướng.
  • Chữ '航' gồm bộ '舟' (thuyền) và phần bên phải '亢', gợi nhớ đến việc điều khiển thuyền, ám chỉ việc định hướng trên biển.

Kết hợp lại, '导航' có nghĩa là định hướng, dẫn dắt, thường dùng trong việc chỉ dẫn đường đi.

Từ ghép thông dụng

导航仪dǎoháng yí

thiết bị định vị

导航系统dǎoháng xìtǒng

hệ thống định vị

车载导航chēzài dǎoháng

định vị trên xe