Từ vựng tiếng Trung
yù*suàn

Nghĩa tiếng Việt

ngân sách

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

10 nét

Bộ: (tre, trúc)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '预' gồm phần '页' nghĩa là trang giấy, liên quan đến việc ghi chép, dự đoán.
  • Chữ '算' gồm phần '竹', chỉ loại hình công cụ bằng tre dùng để tính toán trong quá khứ.

Dự toán là việc dự đoán và tính toán trước.

Từ ghép thông dụng

预算案yùsuàn àn

đề xuất ngân sách

预算表yùsuàn biǎo

bảng ngân sách

预算执行yùsuàn zhíxíng

thực hiện ngân sách