Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*nán*zhēn

Nghĩa tiếng Việt

la bàn

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (mười)

9 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 指 bao gồm bộ thủ 扌 (tay) và phần âm 音 chỉ âm thanh, thể hiện hành động chỉ hoặc ra hiệu.
  • 南 có bộ 十 (mười) và bộ 冂 (vùng đồng cỏ), biểu thị phương hướng về phía nam.
  • 针 có bộ 钅 (kim loại) và phần âm 十 (mười), biểu thị cây kim hay vật nhọn làm từ kim loại.

指南针 có nghĩa là la bàn, một thiết bị chỉ phương hướng.

Từ ghép thông dụng

指示zhǐshì

chỉ dẫn

指南zhǐnán

hướng dẫn

针灸zhēnjiǔ

châm cứu