Từ vựng tiếng Trung
tuō*yùn

Nghĩa tiếng Việt

Thác vận (thác-vận): gửi hàng hoá qua dịch vụ vận chuyển (hàng không, đường sắt, bưu điện); ký gửi hành lý.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt: 托运 là gửi qua dịch vụ vận tải chuyên nghiệp, khác với 快递 (chuyển phát nhanh) hay 邮寄 (gửi bưu điện).

Câu ví dụ

  • 这件行李需要托运,不能带上飞机。Zhè jiàn xíngli xūyào tuōyùn, bù néng dài shàng fēijī. thanh 4

    Hành lý này cần ký gửi, không được mang lên máy bay.

  • 我把家具托运到新城市了。Wǒ bǎ jiājù tuōyùn dào xīn chéngshì le. thanh 3

    Tôi đã gửi đồ đạc đến thành phố mới.

  • 托运的包裹需要三天才能到达。Tuōyùn de bāoguǒ xūyào sān tiān cái néng dàodá. thanh 1

    Kiện hàng ký gửi cần ba ngày mới đến nơi.

  • 机场的托运柜台排了很长的队。Jīchǎng de tuōyùn guìtái pái le hěn cháng de duì. thanh 1

    Quầy ký gửi hành lý ở sân bay xếp hàng rất dài.

Kết hợp thường gặp

  • 托运行李tuōyùn xíngli thanh 1

    ký gửi hành lý

  • 托运费用tuōyùn fèiyòng thanh 1

    phí vận chuyển ký gửi

  • 超重托运chāozhòng tuōyùn thanh 1

    ký gửi quá cân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.