Từ vựng tiếng Trung
tuō*yùn

Nghĩa tiếng Việt

gửi hàng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 托: Gồm bộ '扌' (tay) thể hiện hành động và phần '乇' giống như tay nâng đỡ hoặc giúp đỡ.
  • 运: Gồm bộ '辶' (bước đi) và phần '云' (mây), thể hiện ý nghĩa di chuyển hoặc vận chuyển như mây trôi.

托运 có nghĩa là gửi đi hoặc vận chuyển hàng hóa.

Từ ghép thông dụng

托盘tuōpán

khay, mâm

运气yùnqì

vận may

运输yùnshū

vận chuyển