Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaPhân biệt: 托运 là gửi qua dịch vụ vận tải chuyên nghiệp, khác với 快递 (chuyển phát nhanh) hay 邮寄 (gửi bưu điện).
Câu ví dụ
- 这件行李需要托运,不能带上飞机。
Hành lý này cần ký gửi, không được mang lên máy bay.
- 我把家具托运到新城市了。
Tôi đã gửi đồ đạc đến thành phố mới.
- 托运的包裹需要三天才能到达。
Kiện hàng ký gửi cần ba ngày mới đến nơi.
- 机场的托运柜台排了很长的队。
Quầy ký gửi hành lý ở sân bay xếp hàng rất dài.
Kết hợp thường gặp
- 托运行李
ký gửi hành lý
- 托运费用
phí vận chuyển ký gửi
- 超重托运
ký gửi quá cân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.