Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*tǐ*zì

Nghĩa tiếng Việt

Giản thể tự — chữ Hán giản thể; chỉ hệ thống chữ Hán được đơn giản hóa nét viết, chính thức dùng ở Trung Quốc đại lục từ năm 1956. Đối lập với 繁体字 (phồn thể tự).

3 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 繁体字 (phồn thể — dùng ở Đài Loan, Hong Kong, Ma Cao). Hệ thống giản thể chính thức áp dụng từ 1956 tại Trung Quốc đại lục; có khoảng 2.200+ chữ được đơn giản hóa.

Câu ví dụ

  • 中国大陆使用简体字,台湾使用繁体字。Zhōngguó dàlù shǐyòng jiǎntǐzì, Táiwān shǐyòng fántǐzì. thanh 1

    Trung Quốc đại lục dùng chữ giản thể, Đài Loan dùng chữ phồn thể.

  • 学习简体字对外国学生来说比较容易入门。Xuéxí jiǎntǐzì duì wàiguó xuéshēng lái shuō bǐjiào róngyì rùmén. thanh 2

    Học chữ giản thể khá dễ bắt đầu hơn đối với học sinh nước ngoài.

  • 这本书用简体字印刷,方便大陆读者阅读。Zhè běn shū yòng jiǎntǐzì yìnshuā, fāngbiàn dàlù dúzhě yuèdú. thanh 4

    Cuốn sách này in bằng chữ giản thể, thuận tiện cho độc giả đại lục đọc.

  • 简体字是在繁体字基础上简化而来的。Jiǎntǐzì shì zài fántǐzì jīchǔ shàng jiǎnhuà ér lái de. thanh 3

    Chữ giản thể được đơn giản hóa dựa trên nền tảng chữ phồn thể.

Kết hợp thường gặp

  • 简体字版jiǎntǐzì bǎn thanh 3

    phiên bản chữ giản thể

  • 简体字输入jiǎntǐzì shūrù thanh 3

    nhập liệu chữ giản thể

  • 简体字学习jiǎntǐzì xuéxí thanh 3

    học chữ giản thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.