Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*liú

Nghĩa tiếng Việt

dòng chính, xu hướng chủ đạo; quan điểm hoặc phong trào được đa số chấp nhận

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

主流 dùng được như danh từ (是主流) hoặc định ngữ (主流媒体). 非主流 (fēi zhǔliú) là từ đối nghĩa phổ biến.

Câu ví dụ

  • 这种音乐风格已经成为主流Zhè zhǒng yīnyuè fēnggé yǐjīng chéngwéi zhǔliú thanh 4

    Phong cách âm nhạc này đã trở thành xu hướng chủ đạo

  • 主流媒体对此事保持沉默Zhǔliú méitǐ duì cǐ shì bǎochí chénmò thanh 3

    Truyền thông chính thống im lặng về sự việc này

  • 他的观点不属于主流Tā de guāndiǎn bù shǔyú zhǔliú thanh 1

    Quan điểm của anh ấy không thuộc dòng chủ đạo

  • 主流市场越来越重视年轻消费者Zhǔliú shìchǎng yuèláiyuè zhòngshì niánqīng xiāofèizhě thanh 3

    Thị trường chính đang ngày càng chú trọng đến người tiêu dùng trẻ

Kết hợp thường gặp

  • 主流媒体zhǔliú méitǐ thanh 3

    truyền thông chính thống

  • 主流市场zhǔliú shìchǎng thanh 3

    thị trường chính

  • 主流观点zhǔliú guāndiǎn thanh 3

    quan điểm chủ đạo

  • 非主流fēi zhǔliú thanh 1

    phi chính thống, ngoài luồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.