Từ vựng tiếng Trung
yī*dù

Nghĩa tiếng Việt

một lần, từng một lần; trong một thời gian

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc đã từng xảy ra trong một thời gian, nhưng nay không còn hoặc đã thay đổi. Ghép từ: nhất (một) + độ (lần).

Câu ví dụ

  • 他一度想去北京。Tā yídù xiǎng qù Běijīng. thanh 1

    Anh ấy từng muốn đi Bắc Kinh.

  • 一度很流行yídù hěn liúxíng thanh 2

    từng rất phổ biến

  • 一度中断yídù zhōngduàn thanh 2

    từng bị gián đoạn

  • 一度成为yídù chéngwéi thanh 2

    từng trở thành

Kết hợp thường gặp

  • 一度消失yídù xiāoshī thanh 2

    từng biến mất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.