Từ vựng tiếng Trung
cān*móu

Nghĩa tiếng Việt

tư vấn

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

8 nét

Bộ: (ngôn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '参' có bộ '厶' chỉ ý nghĩa liên quan đến tư cách cá nhân.
  • Chữ '谋' có bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói hoặc thông tin.

Kết hợp lại, '参谋' có nghĩa là tham gia vào việc đưa ra ý kiến hoặc tư vấn.

Từ ghép thông dụng

cānmóuzhǎng

tham mưu trưởng

cānmóu

bộ tham mưu

cānmóurényuán

nhân viên tham mưu