Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cān*móu

Nghĩa tiếng Việt

tư vấn

Âm Hán Việt

tham mưu

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tư)

8 nét

Bộ: (ngôn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ chức vụ hoặc động từ mang nghĩa đưa ra ý kiến tư vấn cho người khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham mưu

Từng chữ

  • thamcỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)
  • mưulo liệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3néng thanh 2bāng thanh 1 thanh 3cān thanh 1móu thanh 2 thanh 1xià thanh 4mǎi thanh 3 thanh 3tào thanh 4 thanh 1fu thanh 5ma? thanh 5

    Bạn có thể tham mưu giúp tôi nên mua bộ quần áo nào không?

  • jīng thanh 1 thanh 3qǐng thanh 3 thanh 1dāng thanh 1zhè thanh 4 thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4de thanh 5cān thanh 1móu. thanh 2

    Giám đốc mời anh ấy làm cố vấn cho dự án lần này.

  • thanh 4ba thanh 5zài thanh 4shēng thanh 1yi thanh 5shang thanh 5jīng thanh 1cháng thanh 2gěi thanh 3 thanh 3dāng thanh 1cān thanh 1móu. thanh 2

    Bố thường xuyên làm quân sư cho tôi trong việc kinh doanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.