Từ vựng tiếng Trung
zū*lìn

Nghĩa tiếng Việt

thuê, thuê mướn (tộc-tương: thuê + mượn)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (vỏ sò)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tương đương 'thuê'. 'Tộc-tương' mang sắc thái pháp lý/hợp đồng hơn.

Câu ví dụ

  • 我想租赁一间公寓Wǒ xiǎng zūlìn yī jiān gōngyù thanh 3

    Tôi muốn thuê một căn hộ

  • 汽车租赁公司qìchē zūlìn gōngsī thanh 4

    Công ty cho thuê xe

  • 租赁合同zūlìn hétong thanh 1

    Hợp đồng thuê

Kết hợp thường gặp

  • 租赁公司zūlìn gōngsī thanh 1

    công ty cho thuê

  • 房屋租赁fángwū zūlìn thanh 2

    thuê nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.