Từ vựng tiếng Trung
zū*lìn租
赁
Nghĩa tiếng Việt
thuê
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
租
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
赁
Bộ: 贝 (vỏ sò)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '租' có bộ '禾', liên quan đến lúa và đất đai, kết hợp với phần còn lại tạo nên ý nghĩa về việc cho thuê đất hoặc tài sản.
- Chữ '赁' có bộ '贝', liên quan đến tiền bạc hoặc tài sản, kết hợp với phần còn lại tạo nên ý nghĩa về việc thuê hoặc mướn.
→ Hai chữ này kết hợp lại mang ý nghĩa về việc cho thuê hoặc thuê mướn tài sản.
Từ ghép thông dụng
租金
tiền thuê
租房
thuê nhà
租车
thuê xe