Từ vựng tiếng Trung
zá*jiāo

Nghĩa tiếng Việt

lai tạo, giao phối (sinh học)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: (đầu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ sinh học, chỉ việc lai tạo giữa các loài/c giống.

Câu ví dụ

  • 杂交水稻产量高Zájiāo shuǐdào chǎnliàng gāo thanh 2

    Lúa杂交 năng suất cao

  • 杂交品种zájiāo pǐnzhǒng thanh 2

    Giống杂交

  • 动物杂交实验Dòngwù zájiāo shíyàn thanh 4

    Thí nghiệm giao phối động vật

  • 杂交技术zájiāo jìshù thanh 2

    Công nghệ lai tạo

  • 自然杂交zìrán zájiāo thanh 4

    Lai tạo tự nhiên

Kết hợp thường gặp

  • 杂交水稻zájiāo shuǐdào thanh 2

    lúa lai tạo

  • 人工杂交réngōng zájiāo thanh 2

    lai tạo nhân tạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.