Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ sinh học, chỉ việc lai tạo giữa các loài/c giống.
Câu ví dụ
- 杂交水稻产量高
Lúa杂交 năng suất cao
- 杂交品种
Giống杂交
- 动物杂交实验
Thí nghiệm giao phối động vật
- 杂交技术
Công nghệ lai tạo
- 自然杂交
Lai tạo tự nhiên
Kết hợp thường gặp
- 杂交水稻
lúa lai tạo
- 人工杂交
lai tạo nhân tạo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.