Từ vựng tiếng Trung
wèn*shì

Nghĩa tiếng Việt

ra đời, xuất hiện (nói về tác phẩm, sản phẩm, phát minh lần đầu tiên được công bố ra thế giới)

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

问世 thường dùng cho tác phẩm nghệ thuật, sách, phát minh, sản phẩm — không dùng cho người. Có sắc thái trang trọng hơn 出现 hay 发布.

Câu ví dụ

  • 这本小说一问世便引起了广泛关注。Zhè běn xiǎoshuō yī wènshì biàn yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù. thanh 4

    Cuốn tiểu thuyết này vừa ra đời đã thu hút sự chú ý rộng rãi.

  • 新款智能手机已问世,引发了大量讨论。Xīn kuǎn zhìnéng shǒujī yǐ wènshì, yǐnfā le dàliàng tǎolùn. thanh 1

    Điện thoại thông minh mẫu mới đã ra mắt, gây ra nhiều cuộc thảo luận.

  • 这项发明问世后,改变了人类的生活方式。Zhè xiàng fāmíng wènshì hòu, gǎibiàn le rénlèi de shēnghuó fāngshì. thanh 4

    Sau khi phát minh này ra đời, nó đã thay đổi phương thức sống của con người.

  • 他的作品问世时,他已经去世多年。Tā de zuòpǐn wènshì shí, tā yǐjīng qùshì duō nián. thanh 1

    Khi tác phẩm của ông ra đời, ông đã qua đời nhiều năm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 正式问世zhèngshì wènshì thanh 4

    chính thức ra mắt

  • 问世之作wènshì zhī zuò thanh 4

    tác phẩm ra đời

  • 一经问世yī jīng wènshì thanh 1

    ngay khi ra mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.