Từ vựng tiếng Trung
háng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

đi thuyền

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thuyền, tàu)

10 nét

Bộ: (đi, thực hiện)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '航' có bộ '舟' có nghĩa là thuyền, liên quan đến việc di chuyển trên nước.
  • Chữ '行' có nghĩa là đi hoặc di chuyển, thường chỉ hành động hoặc quá trình.

Khi kết hợp, '航行' có nghĩa là di chuyển hoặc đi lại bằng thuyền hoặc tàu, tức là 'hàng hải'.

Từ ghép thông dụng

hángxíng

hàng hải

hángkōng

hàng không

hángbān

chuyến bay