Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ma"

Âm ma

吗

mama

không? (trợ từ cuối câu hỏi có hay không)

HSK 1

Từ có chữ 吗

妈

mamā

mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già

HSK 1

Từ có chữ 妈

魔

mamó

ma quỷ

HSK 6
嘛

mama

mà, chứ (trợ từ ngữ khí cuối câu); lạt ma (喇嘛)

HSK 6
麽

mamó

bé nhỏ; vậy (trợ ngữ)

蘑

mamó

(xem: ma cô 蘑菰)

Từ có chữ 蘑

嬷

mamā

mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già

藦

mamò

(xem: la ma 蘿藦,萝藦)

蔴

mamá

cây gai

饝

mamó

bánh bột

Âm mạ

吗

mạma

không? (trợ từ cuối câu hỏi có hay không)

HSK 1

Từ có chữ 吗

骂

mạmà

mắng mỏ, chửi bới

HSK 5
唛

mạmài

nhãn hiệu, mark hàng hoá

耱

mạmò

bừa; san đất

祃

mạmà

lễ tế thổ thần

駡

mạmà

la mắng

Âm mã

码

mãmǎ

mã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng

HSK 4
蚂

mãmǎ

kiến (蚂蚁); châu chấu (蚂蚱)

HSK 6

Từ có chữ 蚂

玛

mãmǎ

mã hiệu; (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)

犸

mãmǎ

(xem: mãnh mã 猛獁,猛犸)

Luyện viết các chữ âm "ma"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết