mame
trợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
Từ có chữ 么
mama
không? (trợ từ cuối câu hỏi có hay không)
Từ có chữ 吗
mamā
mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già
Từ có chữ 妈
mamá
cây gai
Từ có chữ 麻
mamó
xoa, xát
Từ có chữ 摩
ma quỷ
Từ có chữ 魔
mài; xay (gạo)
Từ có chữ 磨
mà, chứ (trợ từ ngữ khí cuối câu); lạt ma (喇嘛)
bé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
(xem: ma cô 蘑菰)
Từ có chữ 蘑
mamò
(xem: la ma 蘿藦,萝藦)
bánh bột
mạma
mạmà
mắng mỏ, chửi bới
mạmài
nhãn hiệu, mark hàng hoá
mạmò
bừa; san đất
lễ tế thổ thần
la mắng
mãmǎ
con ngựa
Từ có chữ 马
mã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng
Từ có chữ 码
kiến (蚂蚁); châu chấu (蚂蚱)
Từ có chữ 蚂
mã hiệu; (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)
(xem: mãnh mã 猛獁,猛犸)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.