Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho mối quan hệ mới (nhân sự, đối tác) cần thời gian thích ứng.
Câu ví dụ
- 新团队需要磨合
Đội ngũ mới cần thích ứng lẫn nhau
- 经过磨合, 大家配合得很好
Sau khi thích ứng, mọi người phối hợp rất tốt
- 磨合期
giai đoạn thích ứng
Kết hợp thường gặp
- 相互磨合
thích ứng lẫn nhau
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.