Từ vựng tiếng Trung
mó*hé

Nghĩa tiếng Việt

thích ứng lẫn nhau

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

16 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 磨: Bộ 'đá' 石 kết hợp với phần còn lại biểu thị hành động mài, giũa trên bề mặt đá.
  • 合: Bộ 'miệng' 口 cùng phần còn lại biểu thị sự kết hợp, hòa hợp giữa các phần.

磨合: Quá trình thích nghi, điều chỉnh để hòa hợp.

Từ ghép thông dụng

磨合期móhé qī

giai đoạn thích nghi

磨合器móhé qì

bộ phận điều chỉnh

磨合度móhé dù

mức độ hòa hợp