Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ mượn (phiên âm)摩托 là từ mượn (motor), chỉ xe mô tô, xe máy. Thường nói đầy đủ là 摩托车 (mô-tô-xe = xe máy).
Câu ví dụ
- 我骑摩托去上班。
Tôi đi xe máy đi làm.
- 他的摩托很快。
Xe máy của anh ấy rất nhanh.
- 这辆摩托是新的。
Chiếc xe máy này là mới.
Kết hợp thường gặp
- 骑摩托
đi xe máy
- 摩托车
xe máy
- 摩托比赛
đua mô tô
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.