Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guān*mó

Nghĩa tiếng Việt

quan sát và học tập, xem để rút kinh nghiệm

Âm Hán Việt

quan ma

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

6 nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục, thể thao khi đến xem để học hỏi kinh nghiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan ma

Từng chữ

  • quanxem, quan sát
  • maxoa, xát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong giáo dục, thể thao, nghệ thuật khi đi xem người khác làm việc để học hỏi kinh nghiệm. Có cấu trúc '观摩 + hoạt động'.

Câu ví dụ

  • 我们去观摩教学Wǒmen qù guānmó jiàoxué thanh 3

    Chúng tôi đi quan sát giảng dạy để học hỏi

  • 观摩比赛guānmó bǐsài thanh 1

    xem trận đấu để học hỏi

  • 互相观摩hùxiāng guānmó thanh 4

    quan sát lẫn nhau để học hỏi

  • 观摩课guānmó kè thanh 1

    giáo án mẫu để tham quan

Kết hợp thường gặp

  • 观摩活动guānmó huódòng thanh 1

    hoạt động quan sát học hỏi

  • 教学观摩jiàoxué guānmó thanh 4

    tham quan giảng dạy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.