Nghĩa tiếng Việt
mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già
Âm Hán Việt
ma
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 17 nét
嬷 có bộ 女 (phụ nữ) ở trái. Wiktionary không có mục cho 嬷. Theo bộ 女, đây là chữ chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc người chăm sóc. Có thể là hình thanh với 女 biểu nghĩa. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ xưng hô trong gia đình hoặc chỉ người phụ nữ lớn tuổi làm việc hầu hạ ngày xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ma
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ma": người phụ nữ (女) gọi là "ma" — 嬷嬷 là cách gọi thân mật bà vú già, người chăm con.
Gương Hán-Việt
ma — không dùng trong tiếng Việt; 嬷嬷 là từ phương ngôn miền Bắc Trung Quốc.
Mở khoá kiến thức
Biết 嬷 giúp hiểu từ 嬷嬷 trong phim cổ trang Trung Quốc — người vú già, bảo mẫu trong cung đình.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
嬷 (mā) là chữ thông tục dùng để chỉ mẹ đẻ, vú già hoặc người phụ nữ lớn tuổi chăm sóc con trẻ. Bộ 女 chỉ đây là người phụ nữ. Wiktionary không có mục từ này. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老嬷嬷把孩子抱在怀里。
Bà vú già ôm đứa bé vào lòng.
- 宫中的嬷嬷负责照顾皇子。
Bảo mẫu trong cung chịu trách nhiệm chăm sóc hoàng tử.
- 嬷嬷,您辛苦了。
Bà ơi, bà vất vả rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.