Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hēi黑
mǎ马

Nghĩa tiếng Việt

ngựa ô, chỉ người hoặc đội bất ngờ thắng, ứng viên không được dự đoán sẽ thắng

Âm Hán Việt

hắc mã

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 黑 (đen, màu đen)

12 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để chỉ người hoặc đội bóng gây bất ngờ lớn trong cuộc thi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hắc mã

Từng chữ

  • 黑hắcđen, màu đen
  • 马mãcon ngựa

Tầng từ vựng

Từ mượn trong thể thao, chính trị để chỉ người/đội bất ngờ thành công. Syn: 意外之喜 (niềm vui bất ngờ).

Câu ví dụ

  • 这支队伍是今年的黑马Zhè zhī duìwu shì jīnnián de hēimǎ thanh 4

    Đội này là ngựa ô năm nay

  • 他成为了政治选举中的黑马Tā chéngwéile zhèngzhì xuǎnjǔ zhōng de hēimǎ thanh 1

    Anh ấy trở thành ứng viên bất ngờ trong cuộc bầu cử chính trị

  • 谁也没想到会是这匹黑马Shuí yě méi xiǎngdào huì shì zhè pǐ hēimǎ thanh 2

    Ai cũng không ngờ là ngựa ô này

  • 这匹黑马一路过关斩将Zhè pǐ hēimǎ yílù guòguān zhǎnjiàng thanh 4

    Ngựa ô này vượt qua tất cả các vòng

Kết hợp thường gặp

  • 成为黑马chéngwéi hēimǎ thanh 2

    trở thành ngựa ô

  • 一匹黑马yī pǐ hēimǎ thanh 1

    một ngựa ô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.