Từ vựng tiếng Trung
hēi*mǎ

Nghĩa tiếng Việt

ngựa ô, chỉ người hoặc đội bất ngờ thắng, ứng viên không được dự đoán sẽ thắng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đen)

12 nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Từ mượn trong thể thao, chính trị để chỉ người/đội bất ngờ thành công. Syn: 意外之喜 (niềm vui bất ngờ).

Câu ví dụ

  • 这支队伍是今年的黑马Zhè zhī duìwu shì jīnnián de hēimǎ thanh 4

    Đội này là ngựa ô năm nay

  • 他成为了政治选举中的黑马Tā chéngwéile zhèngzhì xuǎnjǔ zhōng de hēimǎ thanh 1

    Anh ấy trở thành ứng viên bất ngờ trong cuộc bầu cử chính trị

  • 谁也没想到会是这匹黑马Shuí yě méi xiǎngdào huì shì zhè pǐ hēimǎ thanh 2

    Ai cũng không ngờ là ngựa ô này

  • 这匹黑马一路过关斩将Zhè pǐ hēimǎ yílù guòguān zhǎnjiàng thanh 4

    Ngựa ô này vượt qua tất cả các vòng

Kết hợp thường gặp

  • 成为黑马chéngwéi hēimǎ thanh 2

    trở thành ngựa ô

  • 一匹黑马yī pǐ hēimǎ thanh 1

    một ngựa ô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.