Từ vựng tiếng Trung
jùn*mǎ

Nghĩa tiếng Việt

ngựa tốt, ngựa nhanh (tuấn-mã: giỏi + ngựa)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

10 nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tuấn-mã' chỉ ngựa tốt, nhanh. Văn chương, so sánh người tài năng.

Câu ví dụ

  • 他骑着一匹骏马Tā qíz yī pǐ jùnmǎ thanh 1

    Anh ấy cưỡi một con ngựa tốt

  • 骏马奔驰jùnmǎ bēnchí thanh 4

    Ngựa tốt phi nhanh

  • 千里骏马qiānlǐ jùnmǎ thanh 1

    Ngựa tốt ngày ngàn dặm

Kết hợp thường gặp

  • 骏马图jùnmǎ tú thanh 4

    tranh ngựa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.