Nghĩa tiếng Việt
bừa; san đất
Âm Hán Việt
mạ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 耒
- Số nét
- 22 nét
耱 là chữ bộ Lỗi (耒, dụng cụ nông nghiệp). Không có phân tích ngữ nguyên trong Wiktionary. Chữ tạo muộn, chuyên chỉ dụng cụ nông nghiệp. Chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ chỉ hoạt động dùng bừa để san phẳng đất ruộng sau khi cày.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mạ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mạc": bộ lỗi (耒, nông cụ) — cái bừa san đất (mạc) sau khi cày xong ruộng.
Gương Hán-Việt
mạc ít gặp trong từ Hán-Việt thông dụng; dùng trong nông học và từ điển chuyên ngành.
Mở khoá kiến thức
Biết 耱 giúp đọc văn bản nông học truyền thống Trung Hoa về kỹ thuật canh tác.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn ngữ nguyên từ Wiktionary. 耱 chuyên chỉ loại bừa gỗ dùng để san phẳng và vỡ đất sau khi cày, phổ biến ở nông nghiệp miền Bắc Trung Quốc. Bộ 耒 cho biết đây là nông cụ. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 耕地后还需用耱将土块打碎。
Sau khi cày đất cần dùng bừa đập vỡ các cục đất.
- 耱是北方农业的传统农具之一。
Bừa san là nông cụ truyền thống của nông nghiệp miền Bắc.
- 他熟练地操作耱平整土地。
Ông thành thạo dùng bừa san phẳng đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.